Hotline: 035 717 0799

Bảng giá cắt laser

Cắt laser là phương pháp được ứng dụng phổ biến trong nhiều lĩnh vực trong đời sống khác nhau. Với việc sử dụng tia laser để khắc hình, họa tiết trên nhiều loại bề mặt khác nhau như: gỗ, kim loại, da,..Bài viết dưới đây chúng tôi sẽ giúp bạn tìm hiểu về công nghệ cắt laser cho bạn tham khảo:


1. Cắt laser là gì? Những ưu điểm cắt tia laser


Cắt laser là phương pháp sử dụng máy chiếu các chùm tia laser hội tụ tại 1 điểm nhằm là gia tăng năng lượng để đốt cháy bề mặt hoặc một điểm nào đó cần tác động. Khi đó, tia laser sẽ phát sinh ra nhiệt với các bước sóng khác nhau có thể khắc trên các bề mặt khác nhau cũng như vật liệu khác nhau.


Hiện máy cắt laser được kết nối trực tiếp với các vi mạch và chịu sự điều khiển của máy tính. Khi đó, các phần mềm máy tính chuyên dụng sẽ điều khiển trực tiếp hệ thống máy hoạt động theo một lập trình có sẵn để khắc được các hình ảnh, hoa văn, họa tiết theo mọi yêu cầu.

 


Những ưu điểm cắt tia laser:


+ Chùm tia laser có nguồn nhiệt tập trung với mật độ nhiệt cao nên có thể cắt được tất cả các loại vật liệu và hợp kim.


+ Rãnh cắt hẹp, sắc cạnh, độ chính xác cao.


+ Có thể cắt laser theo đường thẳng hoặc đường cong bất kỳ.


+ Mép cắt sạch đẹp, không cần gia công các bước tiếp theo.


+ Thời gian cắt nhanh chóng.


+ Có thể cắt được cho vật liệu từ tính và không từ tính.


+ Khi cắt không có tác dụng cơ học nên không làm biến dạng sản phẩm cắt. Vùng ảnh hưởng nhiệt nhỏ, biến dạng nhiệt ít.


+ Quá trình thi công không gây tiếng ồn, điều kiện lao động tốt.


+ Chiều dài cắt hạn chế trong khoảng 10-20mm (phụ thuộc vào công suất của nguồn laser).


2. Những ứng dụng của công nghệ cắt laser trong đời sống


Hiện nay, công nghệ cắt laser được ứng dụng vào nhiều lĩnh vực khác nhau như: gia công quà tặng, sản xuất nhãn mã, khắc mã vạch,…khắc laser chủ yếu được thực hiện trên các vật liệu như: gỗ, mica, da, thủy tinh, kim loại, hợp kim, nhựa,…


Cắt laser được ứng dụng rộng rãi trong đời sống, kể cả trong y học, cắt vật liệu, ứng dụng trong ngành quảng cáo cắt kim loại, cắt gỗ, cắt nhựa. Ngoài ra, công nghệ cắt laser còn được ứng dụng trong ngành thời trang như cắt vải tạo hình trên hoa văn,…Cụ thể:


+ Cắt laser dùng trong gia công kim loại: Trong lĩnh vực này, cắt laser được ứng dụng để cắt cho các tấm thép dày đến vài chục milimet, với đường cắt chỉ bằng sợi tóc giúp tạo ra những sản phẩm tinh xảo cao, không bị cháy xém,…nhờ vậy là thời gian tạo ra những mẫu cơ khí cũng được rút ngắn.


+ Dùng trong công nghiệp phụ trợ: Khi đó công nghệ cắt laser được dùng để cắt tem mác hoặc dùng để in logo, in thông số sản xuất, ngày sản xuất, hạn sử dụng, cũng có thể là khắc khuôn mẫu kim loại, soi rãnh inox, khắc chữ laser,…

 


+ Ngành thủ công mỹ nghệ: Công nghệ laser có thể cắt tốt trên vật liệu bằng Acrylic, phim kim loại nên được dùng trong ngành sản xuất quà tặng, quà lưu niệm, thiệp giấy,…


+ Ngành may mặc: Người ta còn sử dụng laser để cắt vải, khắc các hoa văn, họa tiết, khắc cúc, khắc con giống,…



3. Bảng báo giá cắt laser các loại


Dưới đây chúng tôi xin chia sẻ bảng giá cắt laser cho thép tấm và inox cho bạn tham khảo:

 

STT

Vật liệu

Số lượng

Đơn vị tính

Đơn giá (VND)

Phụ cấp mỗi lỗ

A

BÁO GIÁ CẮT LASER THÉP TẤM

1

Dưới 1 mm

1

m

4,000

150

2

Dày 1-2mm

1

m

5,000

200

3

Dày 2-3 mm

1

m

6,000

500

4

Dày 3-4 mm

1

m

7,000

500

5

Dày 4-5 mm

1

m

8,000

800

6

Dày 5-6 mm

1

m

9,000

800

7

Dày 6-7 mm

1

m

10,000

1,200

8

Dày 7-8 mm

1

m

11,000

1,200

9

Dày 8-9 mm

1

m

12,000

1,200

10

Dày 9-10 mm

1

m

13,000

1,300

11

Dày 10-12 mm

1

m

14,000

1,500

12

Dày 12-13 mm

1

m

15,000

1,500

13

Dày 13-16 mm

1

m

22,000

2,500

14

Dày 16-18 mm

1

m

28,000

4,000

15

Dày 18-20 mm

1

m

36,000

4,500

B

BÁO GIÁ CẮT LASER INOX

1

Dày 1 mm

1

m

6,000

200

2

Dày 1.5 mm

1

m

8,000

300

3

Dày 2 mm

1

m

10,000

500

4

Dày 3 mm

1

m

14,000

1,500

5

Dày 4 mm

1

m

18,000

1,500

6

Dày 5mm

1

m

22,000

2,000

7

Dày 6mm

1

m

28,000

3,000

8

Dày 7 mm

1

m

32,000

3,000

9

Dày 8 mm

1

m

35,000

3,000

10

Dày 9 mm

1

m

38,000

3,000

11

Dày 10 mm

1

m

42,000

3,000

12

Dày 11 mm

1

m

47,000

3,000

13

Dày 12 mm

1

m

50,000

3,000

14

Dày 13 mm

1

m

76,000

3,000

15

Dày 14 mm

1

m

82,000

3,000

16

Dày 15 mm

1

m

90,000

3,000

Trên đây là đặc điểm và bảng giá cắt laser các loại cho bạn tham khảo. Hy vọng đã giúp bạn có thêm kinh nghiệm để thi công cắt laser cho sản phẩm mình nhé!


Lê Hằng