Hotline: 035 717 0799

Bảng giá cửa nhựa giả gỗ

Trước tình trạng gỗ tự nhiên ngày càng bị khai thác cạn kiệt và cửa gỗ công nghiệp có nhiều khuyết điểm như không thể chống chịu được nước hay mối mọt thì cửa nhựa ra đời được xem là giải pháp cứu cánh tuyệt vời cho người tiêu dùng. Cửa nhựa với mẫu mã đẹp, màu sắc đa dạng, thậm chí còn loại cửa nhựa giả gỗ với đường vân như thật, chịu nước tốt, độ bền cao, bảng giá hấp dẫn, là sự lựa chọn tiết kiệm chi phí khá lớn.


1. Cửa nhựa giả gỗ là gì?


Cửa nhựa giả gỗ hay còn gọi là cửa nhựa vân gỗ, đây là tên gọi nhằm chỉ dòng cửa nhựa có lớp da bên ngoài được phủ bằng lớp vân giả gỗ hay tạo vân gỗ trông như gỗ tự nhiên thật. Những loại cửa nhựa giả gỗ cao cấp được làm từ hạt nhựa PVC, hạt nhựa ABS cao cấp, đảm bảo được sự bền bỉ, chống ẩm mốc, mối mọt, bền chắc và không bị xuống màu theo thời gian.


Trên thị trường có nhiều dòng cửa nhựa giả gỗ khác nhau như cửa nhựa ABS Hàn Quốc, cửa nhựa giả gỗ Đài Loan, cửa nhựa giả gỗ, cựa nhựa ghép thanh giả gỗ…Tùy vào nhu cầu cũng như khả năng tài chính mà người tiêu dùng lựa chọn dòng sản phẩm nào phù hợp nhất.


2. Ứng dụng cửa nhựa giả gỗ


Trong những năm gần đây, cửa nhựa giả gỗ được sử dụng ngày một rộng rãi hơn tại các công trình xây dựng từ nhà ở cho đến trung tâm thương mại, khu chưng cư, biệt thự…Theo đó, những loại cửa được sử dụng thông dụng nhất trên thị trường phải kể đến đó là cửa nhựa Đài Loan, cửa nhựa gỗ Sungyu, cửa nhựa cao cấp Hàn Quốc:


+ Cửa nhựa giả gỗ Hàn Quốc:


Loại cửa này mang lại cho không gian vẻ đẹp hiện đại, chắc chắn và sự mạnh mẽ. Một số mẫu panel vuông, chạy theo phong cách Hàn Quốc hay phương Tây kết hợp cùng màu sắc giả gỗ làm cho dòng cửa nhựa cao cấp trở nên đẹp hơn, là sản phẩm thay thế hoàn hảo cho dòng cửa gỗ tự nhiên đang ngày một khan hiếm.


+ Cửa nhựa giả gỗ Đài Loan:


Được làm từ những hạt nhựa nguyên sinh cao cấp nhập khẩu từ quốc gia tiên tiến. Ưu điểm của nó là độ bền cao, thân thiện với người dùng và môi trường. Đặc biệt, giá thành của cửa tương đối phải chăng, đảm bảo được sự bền chắc.


+ Cửa nhựa giả gỗ Sungyu cao cấp:


Loại cửa này có lớp nhựa dày đến 6mm, cánh được đúc toàn bộ bằng cánh cửa chắc chắn. Lớp ngoài được phủ giả gỗ hay phủ sơn hiện đại, khi lắp đặt trong công trình giúp nâng tầm bộ mặt của nó hơn.


3. Vì sao nên mua cửa nhựa giả gỗ?


+ Cửa không được cong vênh, nứt nở trước tác động của thời tiết khí hậu như một số loại cửa gỗ truyền thống.


+ Cửa không bị ăn mòn, có khả năng chống mối mọt, chống ẩm.


+ Màu sắc cửa nhựa giả gỗ giống như gỗ thật, mang lại cái nhìn rất tự nhiên.


+ Cửa có khả năng cách âm, cách nhiệt tốt, không truyền nhiệt, do vậy mà nó tiết kiệm được nguồn điện năng khi sử dụng điều hòa.


+ Tuy trọng lượng cửa nặng từ 45 đến 50kg/1 bộ cửa, song hệ bản lề inox 304 chuyên dụng, kết hợp cùng với hệ gioăng cao su dày giúp việc đóng mở cửa trở nên êm ái hơn, nhẹ nhàng hơn hẳn so với gỗ tự nhiên.


+ Chiều dày tấm cửa là 40mm, đảm bảo được sự chắc chắn, bảo vệ tuyệt đối cho ngôi nhà.


+ Cửa đảm bảo tình trạng sáng bóng, sang trọng và có tính thẩm mỹ khá cao.


+ Cửa luôn bền bỉ dù khí hậu nóng ẩm hay mưa nhiều.


+ Nó có tính chịu nước, độ khít lớn, hệ khung bao và khuôn cánh cửa được thiết kế có hệ gioăng cao su đặc dụng, giúp ngăn chặn nước vào, đồng thời gia tăng được độ cách âm cho cửa.



4. Bảng giá cửa nhựa giả gỗ

1. Bảng báo giá cửa nhựa giả gỗ sử dụng kính 5mm chưa bao gồm phụ kiện 

TT

Loại sản phẩm

Nhựa Conch, spalee, Shide kính trắng 5mm

Nhựa EURO profile kính trắng 5mm

Nhựa Queen profile cao cấp kính 5mm

1

Vách kính cố định
 

750.000 - 850.000

787.500 - 892.500

937.500 - 1.062.500

2

Cửa sổ  mở trượt

790.000 - 1.199.000

829.500 - 1.258.950

987.500 - 1.498.750

3

Cửa sổ mở quay 

1.010.000 - 1.248.000

1.060.500 - 1.310.400

1.262.500 - 1.560.000

4

Cửa đi 1 cánh mở quay

1.050.000 - 1.350.000

1.102.500 - 1.417.500

1.312.500 - 1.687.500

5

Cửa đi 2 cánh mở quay

1.063.000 - 1.386.000

1.116.150 - 1.455.300

1.328.750 - 1.732.500

6

Cửa đi 2 cánh mở trượt

970.000 - 1.204.000

1.018.500 - 1.264.200

1.212.500 - 1.505.000

7

Cửa đi 4 cánh mở trượt hoặc
  2 cánh mở trượt, 2 cánh cố định

943.000 - 1.145.000

990.150 - 1.202.250

1.178.750 - 1.431.250



 

2. Báo giá cửa nhựa giả gỗ phụ trội sử dụng kính dán an toàn, kính cường lực

TT

Các loại kính có thể dùng trong cửa để tăng dần độ an toàn

Phụ trội giá thêm so với kính 5mm (VNĐ/m2)

Ghi Chú

1

Kính an toàn 6.38mm trắng trong 

                                         100,000

Tùy theo kích thước cửa của quý
 khách, đơn giá có thể tăng hoặc giảm 5 - 10% để phù hợp với trọng lượng của cánh cửa

2

Kính an toàn 6.38mm trắng trong 

                                         135,000

3

Kính an toàn 8.38mm trắng trong 

                                         190,000

4

Kính an toàn 8.38mm mờ sữa

                                         280,000

5

Kính cường lực (temper)  8mm trắng trong

                                         300,000

 

3. Bảng giá phụ kiện cửa nhựa giả gỗ

STT

Bộ phụ kiện kim khí cho từng hệ cửa

Các nhãn hiệu phụ kiện kim khí cho cửa nhựa lõi thép

Phụ kiện giành cho cửa nhựa 

GQ          (Đức-TQ)

  EVN         (Việt Nam)

GU (Đức)

ROTO (Đức)

1

Cửa sổ  mở trượt

Khóa bán nguyệt

                                       89,000

                                    97,900

                    455,000

                         500,500  

Chốt âm

                                    145,000

                                  159,500

                    657,000

                         722,700  

Đa điểm

                                    205,000

                                  225,500

                    870,000

                         957,000  

2

Cửa sổ mở hất

Tay cài

                                    225,000

                                  247,500

                 1,560,000

                     1,716,000  

Đa điểm

                                    275,000

                                  302,500

                 1,720,000

                     1,892,000  

3

Cửa sổ mở quay

1 Cánh

                                    295,000

                                  324,500

                 1,135,000

                     1,248,500  

2 Cánh

                                    450,000

                                  495,000

                 1,923,000

                     2,115,300  

4

Cửa đi mở quay 1 cánh
 

Khóa 1 điểm

                                    650,000

                                  715,000

                 3,548,000

                     3,902,800  

Khóa đa điểm

                                    890,000

                                  979,000

                 1,939,400

                     2,133,340  

5

Cửa đi mở quay 2 cánh

Khóa đa điểm

                                 1,150,000

                              1,265,000

                 4,348,000

                     4,782,800  

6

Cửa đi mở quay 4 cánh

Bản lề kép

                                 3,600,000

                              3,960,000

                 6,923,000

                     7,615,300  

Bản lề xếp trượt

                              14,500,000

  - 

              26,800,000

                   29,480,000  

7

Cửa đi mở trượt

2 Cánh khóa D

                                    795,000

                                  874,500

                 1,999,000

                     2,198,900  

4 Cánh khóa D

                                    875,000

                                  962,500

                 2,628,000

                     2,890,800  


Thùy Duyên