Hotline: 035 717 0799

Bảng giá cửa nhựa lõi thép các loại

Ngày nay, những công trình kiến trúc hiện đại thường lựa chọn cửa nhựa lõi thép để lắp đặt cho công trình của mình. Ưu điểm của cửa nhựa lõi thép là có độ bền tốt, tính thẩm mỹ cao, giá cả phù hợp nên được nhiều người lựa chọn sử dụng hiện nay. Vậy cửa nhựa lõi thép giá bao nhiêu? Bài viết dưới đây chúng tôi sẽ giúp bạn có câu trả lời nhé!


1. Bảng giá cửa nhựa lõi thép


Trước khi chọn mua cửa nhựa lõi thép bạn cần phải tính toán cẩn thận để chuẩn bị nguồn kinh phí phù hợp. Theo đó, bạn có thể tính toán theo công thức sau: (DIỆN TÍCH CỬA x ĐƠN GIÁ + PHỤ KIỆN KIM KHÍ THEO BỘ TƯƠNG ỨNG VỚI LOẠI CỬA).

+Giá cửa nhựa lõi thép dùng kính 5mm tiêu chuẩn:

Stt Loại cửa nhựa lõi thép
(A)
Đơn giá vnđ/m2
(B)
Phụ kiện/bộ hãng GQ
(C)
Phụ kiện/bộ hãng GU
(D)
1 Vách kính cố định 650.000    
2 Cửa sổ Mở trượt 2 cánh + PKKK con lăn đơn chốt bán nguyệt 870.000 100.000  
3 Cửa sổ Mở trượt 2 cánh + PKKK con lăn đơn chốt đa điểm 240.000 650.000
4 Cửa sổ Mở trượt 3 cánh + PKKK con lăn đơn chốt bán nguyệt 180.000  
5 Cửa sổ Mở trượt 3 cánh + PKKK con lăn đơn chốt đa điểm 300.000 770.000
6 Cửa sổ Mở trượt 4 cánh + PKKK con lăn đơn chốt bán nguyệt 270.000  
7 Cửa sổ Mở trượt 4 cánh + PKKK con lăn đơn chốt đa điểm 350.000 1.000.000
8 Cửa sổ Mở quay 1 cánh + PKKK 950.000 300.000 800.000
9 Cửa sổ Mở quay 2 cánh + PKKK 950.000 430.000 1.600.000
10 Cửa sổ Mở hất 1 cánh + PKKK 950.000 350.000 1.300.000
11 Cửa sổ Mở quay & hất 1 cánh + PKKK 950.000 350.000 1.600.000
12 Cửa đi Mở quay 1 cánh + PKKK khóa đơn điểm 990.000 700.000 2.080.000
13 Cửa đi Mở quay 1 cánh + PKKK khóa đa điểm 990.000 800.000 2.260.000
14 Cửa đi Mở quay 2 cánh + PKKK không khóa 990.000 970.000 1.340.000
15 Cửa đi Mở quay 2 cánh + PKKK khóa đa điểm 990.000 1.080.000 1.680.000
16 Cửa đi Mở trượt 3, 4 cánh + PKKK khóa và thanh chuyển động 900.000 1.000.000 2.570.000
17 Cửa đi Mở quay 4, 6 cánh + PKKK 1.050.000 3.500.000 6.900.000




+ Giá cửa nhựa lõi thép dùng kính dán 6.38mm tiêu chuẩn:

 

Stt Loại cửa nhựa lõi thép
(A)
Đơn giá vnđ/m2
(B)
Phụ kiện/bộ hãng GQ
(C)
Phụ kiện/bộ hãng GU
(D)
1 Vách kính cố định 770.000    
2 Cửa sổ Mở trượt 2 cánh + PKKK con lăn đơn chốt bán nguyệt 990.000 100.000  
3 Cửa sổ Mở trượt 2 cánh + PKKK con lăn đơn chốt đa điểm 240.000 650.000
4 Cửa sổ Mở trượt 3 cánh + PKKK con lăn đơn chốt bán nguyệt 180.000  
5 Cửa sổ Mở trượt 3 cánh + PKKK con lăn đơn chốt đa điểm 300.000 770.000
6 Cửa sổ Mở trượt 4 cánh + PKKK con lăn đơn chốt bán nguyệt 270.000  
7 Cửa sổ Mở trượt 4 cánh + PKKK con lăn đơn chốt đa điểm 350.000 1.000.000
8 Cửa sổ Mở quay 1 cánh + PKKK 1.070.000 300.000 800.000
9 Cửa sổ Mở quay 2 cánh + PKKK 1.070.000 430.000 1.600.000
10 Cửa sổ Mở hất 1 cánh + PKKK 1.070.000 350.000 1.300.000
11 Cửa sổ Mở quay & hất 1 cánh + PKKK 1.070.000 350.000 1.600.000
12 Cửa đi Mở quay 1 cánh + PKKK khóa đơn điểm 1.110.000 700.000 2.080.000
13 Cửa đi Mở quay 1 cánh + PKKK khóa đa điểm 1.110.000 800.000 2.260.000
14 Cửa đi Mở quay 2 cánh + PKKK không khóa 1.110.000 970.000 1.340.000
15 Cửa đi Mở quay 2 cánh + PKKK khóa đa điểm 1.110.000 1.080.000 1.680.000
16 Cửa đi Mở trượt 3, 4 cánh + PKKK khóa và thanh chuyển động 1.020.000 1.000.000 2.570.000
17 Cửa đi Mở quay 4, 6 cánh + PKKK 1.170.000 3.500.000 6.900.000

 

+ Giá cửa nhựa lõi thép dùng kính 8mm tiêu chuẩn:

Stt Loại cửa nhựa lõi thép
(A)
Đơn giá vnđ/m2
(B)
Phụ kiện/bộ hãng GQ
(C)
Phụ kiện/bộ hãng GU
(D)
1 Vách kính cố định 830.000    
2 Cửa sổ Mở trượt 2 cánh + PKKK con lăn đơn chốt bán nguyệt 1.050.000 100.000  
3 Cửa sổ Mở trượt 2 cánh + PKKK con lăn đơn chốt đa điểm 240.000 650.000
4 Cửa sổ Mở trượt 3 cánh + PKKK con lăn đơn chốt bán nguyệt 180.000  
5 Cửa sổ Mở trượt 3 cánh + PKKK con lăn đơn chốt đa điểm 300.000 770.000
6 Cửa sổ Mở trượt 4 cánh + PKKK con lăn đơn chốt bán nguyệt 270.000  
7 Cửa sổ Mở trượt 4 cánh + PKKK con lăn đơn chốt đa điểm 350.000 1.000.000
8 Cửa sổ Mở quay 1 cánh + PKKK 1.130.000 300.000 800.000
9 Cửa sổ Mở quay 2 cánh + PKKK 1.130.000 430.000 1.600.000
10 Cửa sổ Mở hất 1 cánh + PKKK 1.130.000 350.000 1.300.000
11 Cửa sổ Mở quay & hất 1 cánh + PKKK 1.130.000 350.000 1.600.000
12 Cửa đi Mở quay 1 cánh + PKKK khóa đơn điểm 1.170.000 700.000 2.080.000
13 Cửa đi Mở quay 1 cánh + PKKK khóa đa điểm 1.170.000 800.000 2.260.000
14 Cửa đi Mở quay 2 cánh + PKKK không khóa 1.170.000 970.000 1.340.000
15 Cửa đi Mở quay 2 cánh + PKKK khóa đa điểm 1.170.000 1.080.000 1.680.000
16 Cửa đi Mở trượt 3, 4 cánh + PKKK khóa và thanh chuyển động 1.080.000 1.000.000 2.570.000
17 Cửa đi Mở quay 4, 6 cánh + PKKK 1.230.000 3.500.000 6.900.000

 

+ Giá cửa nhựa lõi thép dùng kính dán 8.38mm tiêu chuẩn:

Stt Loại cửa nhựa lõi thép
(A)
Đơn giá vnđ/m2
(B)
Phụ kiện/bộ hãng GQ
(C)
Phụ kiện/bộ hãng GU
(D)
1 Vách kính cố định 1.320.000    
2 Cửa sổ Mở trượt 2 cánh + PKKK con lăn đơn chốt bán nguyệt 1.600.000 100.000  
3 Cửa sổ Mở trượt 2 cánh + PKKK con lăn đơn chốt đa điểm 240.000 650.000
4 Cửa sổ Mở trượt 3 cánh + PKKK con lăn đơn chốt bán nguyệt 180.000  
5 Cửa sổ Mở trượt 3 cánh + PKKK con lăn đơn chốt đa điểm 300.000 770.000
6 Cửa sổ Mở trượt 4 cánh + PKKK con lăn đơn chốt bán nguyệt 270.000  
7 Cửa sổ Mở trượt 4 cánh + PKKK con lăn đơn chốt đa điểm 350.000 1.000.000
8 Cửa sổ Mở quay 1 cánh + PKKK 1.760.000 300.000 800.000
9 Cửa sổ Mở quay 2 cánh + PKKK 1.760.000 430.000 1.600.000
10 Cửa sổ Mở hất 1 cánh + PKKK 1.760.000 350.000 1.300.000
11 Cửa sổ Mở quay & hất 1 cánh + PKKK 1.760.000 350.000 1.600.000
12 Cửa đi Mở quay 1 cánh + PKKK khóa đơn điểm 1.760.000 700.000 2.080.000
13 Cửa đi Mở quay 1 cánh + PKKK khóa đa điểm 1.760.000 800.000 2.260.000
14 Cửa đi Mở quay 2 cánh + PKKK không khóa 1.760.000 970.000 1.340.000
15 Cửa đi Mở quay 2 cánh + PKKK khóa đa điểm 1.760.000 1.080.000 1.680.000
16 Cửa đi Mở trượt 3, 4 cánh + PKKK khóa và thanh chuyển động 1.730.000 1.00.000 2.570.000
17 Cửa đi Mở quay 4, 6 cánh + PKKK 1.760.000 3.500.000 6.900.000

 

+ Đơn giá phụ trội khi dùng các loại kính khác so với cửa sử dụng kính 5mm:

STT LOẠI KÍNH CỘNG THÊM Đơn vị
1 Kính dán 2 lớp trong muốn đối ra màu trắng sữa 8mm 180,000 đ/m2
2 Kính thường muốn đổi thành kính cường lực Kính 6,38mm 120,000 đ/m2
3 Kính 6,38mm màu trắng sữa 170,000 đ/m2
4 Kính 8,38mm trắng 180,000 đ/m2
5 Kính 8,38mm trắng sữa 230,000 đ/m2
6 Kính 10,38 mm trắng 260,000 đ/m2
7 Kính Temper 208,000 đ/m2
8 Kính Temper 8mm 180,000 đ/m2
9 Kính Hộp 5.9.5 mm 450,000 đ/m2
10 Các loại kính khác xin quý khách liên hệ với công ty    
11 VẬT TƯ PHỤ DÙNG TRANG TRÍ THÊM HOẶC GHÉP HỆ    
12 Thanh ghép hệ CP90 160,000 đ/md
13 Nan trang trí kính hộp ZS20 95,000 đ/md
14 Đối với loại cửa chia nhiều đố và pano 250,000 đ/m2

 

Ghi chú:

– Đơn giá trên chưa bao gồm 10% thuế VAT

– Đơn giá trên áp dụng cho các đơn hàng lắp đặt tại Hà Nội và Tp. Hồ Chí Minh với giá trị hợp đồng tương ứng với 20m2 cửa các loại (Các đơn hàng tại các tỉnh thành khác sẽ tính thêm chi phí vận chuyển).

– Với các đơn hàng có khối lượng m2 cửa ít hơn 20m2 thì đơn giá sẽ được tính toán hệ số như sau:

+ M2 đơn hàng <= 5m2 – Đơn giá trên nhân với hệ số 1.4 lần.

+ 5m < M2 đơn hàng <= 10m2 – Đơn giá trên nhân với hệ số 1.3 lần.

+ 10m < M2 đơn hàng <= 15m2 – Đơn giá trên nhân với hệ số 1.2 lần.

+ 15m < M2 đơn hàng <= 20m2 – Đơn giá trên nhân với hệ số 1.1 lần.

– Với các đơn hàng sửa chữa, thay thế phụ kiện của nhựa lõi thép. Đơn giá sửa chữa bao gồm giá phụ kiện + Giá sửa chữa, vận chuyển (thoả thuận trực tiếp tuỳ khoảng cách, số lượng vào thời gian cần sửa).

 



2. Yếu tố ảnh hưởng đến giá và chất lượng cửa nhựa lõi thép


Có nhiều yếu tố ảnh hưởng đến giá và chất lượng của bộ cửa nhựa lõi thép. Trong đó, có thể kể đến những lý do phổ biến sau:


+ Chất lượng lõi thép


Nếu bạn sử dụng lõi thép quá mỏng không đủ tiêu chuẩn sẽ có giá rẻ hơn, nhưng điều này sẽ có ảnh hưởng trực tiếp đến độ cứng cáp và liên kết của các phụ kiện. Nếu sử dụng lõi thép mỏng sẽ làm cửa yếu đi, các phụ kiện rất dễ bị rời ra. Theo đó, lõi thép đúng tiêu chuẩn sẽ có hình dạng chữ U, C, G…và vừa khớp khoang để luồn lõi thép của thanh nhựa. Ngược lại, lõi thép không đúng tiêu chuẩn sẽ nhỏ hơn làm giảm trọng lượng nên giá thành sẽ rẻ hơn.

 


+ Phụ kiện


Sử dụng phụ kiện không đúng và kém chất lượng sẽ không đảm bảo độ an toàn, cửa nhanh hỏng và gây khó chịu trong quá trình sử dụng. Tuy nhiên, nhiều người vì tiết kiệm chi phí mà mua hàng giả hàng nhái điều này đã làm ảnh hưởng không nhỏ đến chất lượng của bộ cửa.


+ Mỹ thuật và độ chắc chắn


Tuy cùng loại cửa nhựa lõi thép nhưng có loại nhìn thì xấu loại thì nhìn chắc chắn, nguyên nhân dẫn đến sự khác biệt này là do tay nghề của thợ kỹ thuật sản xuất. Đối với bộ cửa nhựa lõi thép đạt tính mỹ thuật phải có được các tiêu chí như: các đường keo silicon, nẹp che rãnh phụ kiện, lỗ thoát nước, đậy nắp vít lắp đặt, làm sạch góc hàn, lắp đặt phụ kiện.

 


Trên đây chúng tôi vừa chia sẻ bảng giá cửa những lõi thép cũng như các yếu tố ảnh hưởng đến chất lượng, giá cả các sản phẩm cửa nhựa lõi thép trên thị trường hiện nay cho bạn tham khảo. Hy vọng đã giúp bạn có thể tính toán và lựa chọn được bộ cửa phù hợp với mục đích sử dụng và điều kiện kinh tế của mình nhé.


Lê Hằng