Hotline: 035 717 0799

Bảng giá xe nâng và các loại xe nâng tốt nhất hiện nay

Xã hội phát triển, kinh tế ngày một nâng cao, nhu cầu sử dụng xe nâng hạ hàng hóa ngày một tăng cao. Tuy nhiên, vẫn có nhiều người không biết bảng giá xe nâng hiện nay ra sao, loại xe nâng nào được ưa chuộng nhất hiện nay. Chính vì vậy trong bài viết sau đây chúng tôi xin chia sẻ tất tần tật những điều đó, giúp bạn đọc có thể tìm được một sản phẩm thích hợp với mức giá chuẩn xác nhất cho mình.

1. Bảng giá xe nâng

 

STT

Tên Sản Phẩm

Giá

1

Xe nâng điện MAXIMAL FB25

173.000.000

2

Xe nâng Komatsu FD25H-11 2T5 (3m)

80.000.000

3

Xe nâng người bán tự động Olift TH0240 4000mm (Cũ)

20.000.000

4

Xe nâng Komatsu Leo FD30 3T (4m)

70.000.000

5

Xe nâng điện 4 bánh ngồi lái KOMATSU FB20EX-8 (Cũ)

80.000.000

6

Xe nâng điện ngồi lái 1500kg cao 3 mét Komatsu FB15EXL-11 (đời 2008) (Cũ)

60.000.000

7

Xe nâng điện Secondhand toyota 1800Kg 3500m (Cũ)

150.000.000

8

Xe nâng Gas/LPG Maximal FGL30T-AWA5

206.000.000

9

Xe nâng Maximal M Series Diesel Forklifts FD35T-M2

194.000.000

10

Xe nâng Artison FD40

306.000.000

11

Xe nâng diesel Artison FD 20 2.0-2.5 tấn

198.000.000

12

Xe nâng điện 3 bánh Maximal FB16S-MHJZ

137.600.000

13

Xe nâng điện Toyota 7FBH14 1400KG 3000M (cũ)

150.000.000

14

Xe nâng trung quốc diesel maximal

205.000.000

15

Xe nâng điện BYD ECB25D, tải trọng nâng 2,5 tấn

68.000.000

16

Xe nâng diesel Maximal FD50T-MWJ3/WF3/GH3

201.500.000

17

Xe nâng điện bán tự động Meditek SES20(2000kg)

39.500.000

18

Xe nâng điện cũ Komatsu 1,5 tấn 4M (Cũ)

150.000.000

19

Xe nâng bán tự động Ichimens BTD-1020

34.500.000

20

Xe nâng bán tự động GOLD CDD-1.25

34.500.000


2. Các loại xe nâng

a. Xe nâng xăng gas 1-10 tấn

+ Model: G series

Động cơ: Nissan GCT K2

Nhiên liệu: Gas - Xăng

Tâm tải trọng: 500 mm

Tải trọng nâng: 1-3.5 tấn

Chiều cao nâng: 3m~6m

+ Model: H3 series

Động cơ: Nissan K25 Japan

Nhiên liệu: Gas - Xăng

Tâm tải trọng: 500 mm

Tải trọng nâng: 1-3.5 tấn

Chiều cao nâng: 3 m ~ 6 m

+ Model: H2000

Động cơ: Nissan K25

Nhiên liệu: Gas - Xăng

Tâm tải trọng: 500 mm

Tải trọng nâng: 1-3.5 tấn

Chiều cao nâng: 3 m ~ 6 m

+ Model: G series

Động cơ: GM 4.3 V6

Nhiên liệu: Gas - Xăng

Tâm tải trọng: 600 mm

Tải trọng nâng: 5~7 tấn

Chiều cao nâng: 3 m ~ 6 m

b. Xe nâng diesel 12-46 tấn

+ Xe nâng gắp container

Model: G series

Động cơ: VOLVO TAD1151

Nhiên liệu: Dầu diesel

Tâm tải trọng: 6400 mm

Tải trọng nâng: 45 tấn

Chiều cao nâng: 15050 mm

+ Xe nâng dầu diesel 42-46 tấn

Model: G series

Động cơ: VOLVO TAD952VE

Nhiên liệu: Dầu diesel

Tâm tải trọng: 1200 mm

Tải trọng nâng: 42 - 46 tấn

Chiều cao nâng: 4000 mm

+ Xe nâng dầu diesel 20-25 tấn

Model: G series

Động cơ: VOLVO TAD721VE

Nhiên liệu: Dầu diesel

Tâm tải trọng: 1200 mm

Tải trọng nâng: 20 - 25 tấn

Chiều cao nâng: 4000 mm - 6000 mm

+ Xe nâng dầu 14-15-16-18 tấn

Model: G series

Động cơ: Cummins QSB6.7

Nhiên liệu: Dầu Diesel

Tâm tải trọng: 600 mm

Tải trọng nâng: 14-15-16-18 tấn

Chiều cao nâng: 3000 mm - 6000 mm

+ Xe nâng dầu diesel 12 tấn

Model: H2000 series

Động cơ: Cummins QSB4.5

Nhiên liệu: Dầu diesel

Tâm tải trọng: 600 mm

Tải trọng nâng: 12 tấn

Chiều cao nâng: 3000 mm - 7000 mm



c. Xe nâng điện ngồi lái 4 bánh Heli

+ Model: G series

Động cơ: Điện xoay chiều

Nhiên liệu: Ắc quy chì-axít

Tâm tải trọng: 500 mm

Tải trọng nâng: 1-2.5 tấn

Chiều cao nâng: 3 m ~ 6 m

+ Model: H3 - Kho lạnh

Động cơ: Điện xoay chiều

Nhiên liệu: Ắc quy chì-axít

Tâm tải trọng: 500 mm

Tải trọng nâng: 1-2.5 tấn

Chiều cao nâng: 3 m ~ 6 m

+ Model: Hybrid series

Động cơ: Điện xoay chiều

Nhiên liệu: Ắc quy chì-axít

Tâm tải trọng: 500 mm

Tải trọng nâng: 2-3 tấn

Chiều cao nâng: 3 m ~ 6 m

+ Model: G series - Lithium

Động cơ: Điện xoay chiều

Nhiên liệu: Ắc quy Lithium

Tâm tải trọng: 500 mm

Tải trọng nâng: 3~3.5 tấn

Chiều cao nâng: 3 m ~ 6 m

+ Model: G series

Động cơ: Điện xoay chiều

Nhiên liệu: Ắc quy chì-axít

Tâm tải trọng: 500 mm

Tải trọng nâng: 4-5 tấn

Chiều cao nâng: 3 m ~ 7 m

d. Xe nâng điện đứng lái Heli

+ Reach truck 1.5 tấn

Model: G series

Động cơ: Điện xoay chiều

Nhiên liệu: Ắc quy chì-axít

Tâm tải trọng: 500 mm

Tải trọng nâng: 1.5 tấn

Chiều cao nâng: 3.1 m ~ 6 m

+ Reach truck 1.6-1.8 tấn

Model: G2 series

Động cơ: Điện xoay chiều

Nhiên liệu: Ắc quy chì-axít

Tâm tải trọng: 500mm

Tải trọng nâng: 1.5-1.8 tấn

Chiều cao nâng: 3.1m ~ 6m

+ Reach truck 1.6-2 tấn

Model: G series

Động cơ: Điện xoay chiều

Nhiên liệu: Ắc quy chì-axít

Tâm tải trọng: 600 mm

Tải trọng nâng: 1.6 - 2 tấn

Chiều cao nâng: 4.25m~8.5m

+ Reach truck 1.5 tấn

Model: Càng cắt kéo

Động cơ: Điện xoay chiều

Nhiên liệu: Ắc quy chì-axít

Tâm tải trọng: 500 mm

Tải trọng nâng: 1.5 tấn

Chiều cao nâng: 3 m ~ 6 m

+ Reach truck 1.8 tấn

Model: Càng cắt kéo

Động cơ: Điện xoay chiều

Nhiên liệu: Ắc quy chì-axít

Tâm tải trọng: 600 mm

Tải trọng nâng: 1.8 tấn

Chiều cao nâng: 3 m ~ 6 m

+ Reach truck 1.6-1.8 tấn

Model: Càng cắt kéo

Động cơ: Điện xoay chiều

Nhiên liệu: Ắc quy chì-axít

Tâm tải trọng: 600 mm

Tải trọng nâng: 1.6 -1.8 tấn

Chiều cao nâng: 3.1m~6.5m

Trên đây là bảng giá và một số loại xe nâng phổ biến nhất hiện nay đang được người dùng lựa chọn. Nếu bạn muốn mua xe nâng mà chưa tìm được địa chỉ uy tín, còn chần chờ gì nữa mà không liên hệ ngay với chúng tôi nào?

Thùy Duyên